Chuyển Phát Nhanh ePacket

Chuyển phát nhanh ePacket hay dịch vụ ePacket là hình thức rất ưu việt để tăng lợi thế cạnh tranh, đem lại nhiều giá trị cho người dùng là người gửi, người nhận, các sellers, khách hàng, các tổ chức vận chuyển thứ 3. Chi tiết về hình thức vận chuyển ePacket, mời Quý khách hàng xem chi tiết tại đây. Trong nội dung bài viết này chúng tôi sẽ đi chi tiết về bảng giá dịch vụ ePacket ở từng nước hoặc khu vực phổ biến mà người gửi ở Việt Nam hay gửi và các lưu ý cần thiết khi áp dụng hình thức này.

Tìm hiểu kỹ hơn về ePacket: ePacket Là Gì, Tất Cả Nội Dung Ngắn Gọn, Súc Tích Cần Biết

Bảng giá chuyển phát nhanh ePacket khu vực Bắc Mỹ

Dưới đây là bảng giá ePacket vận chuyển hàng đi Bắc Mỹ của vnEpacket gồm Mỹ và Canada.

Bảng giá gửi hàng ePacket đi Mỹ qua USPS

Bảng giá chi tiết về trọng lượng và tương ứng đơn giá với từng định mức gửi hàng đi Mỹ bằng hình thức chuyển phát nhanh ePacket USPS.

STT Trọng lượng (gram) Đơn giá (VND)
1 50 127,000
2 100 135,000
3 150 152,000
4 200 170,000
5 250 184,000
6 300 200,000
7 350 227,000
8 400 257,000
9 450 279,000
10 500 341,000
11 550 352,000
12 600 373,000
13 650 379,000
14 700 383,000
15 800 415,000
16 900 431,000
17 1000 478,000
18 1300 515,000
19 1500 541,000
20 1800 710,000
21 2000 829,000
22 2200 856,000
23 2,5-10kg Liên hệ để báo giá chi tiết

Ghi chú:

  • Thực phẩm, thuốc men, hàng giả, hàng nhái không được chấp nhận theo dịch vụ này.
  • Khách hàng cần kiểm tra và thông báo nội dung hàng gửi có nam châm hay pin không.
  • Hàng hóa vận chuyển phải được khai báo đầy đủ.
  • Thời gian vận chuyển tới USPS: 7 – 12 ngày
  • Cách tính trọng lượng (Gram) theo thể tích: L(cm) x W(cm) x H(cm) /5000.
  • Kiện hàng quá khổ: Gói hàng có chiều dài + Chu vi trên 127cm nhận phụ phí $4,41 cho mỗi kg
  • Bảo hiểm bưu kiện: Đã bao gồm bảo hiểm. Giá trị bảo hiểm tối đa $25/bưu kiện;
  • Chiều dài tối đa là 55cm, chiều dài vượt quá 55cm không sử dụng dịch vụ này.

Bảng giá gửi hàng ePacket đi Canada

Bảng giá chi tiết về trọng lượng và tương ứng đơn giá với từng định mức gửi hàng đi Canada bằng hình thức chuyển phát nhanh ePacket.

STT Trọng lượng (gram) Đơn giá (VND)
1 100 161,000
2 200 196,000
3 300 230,000
4 400 264,000
5 500 337,000
6 600 377,000
7 700 415,000
8 800 454,000
9 900 493,000
10 1,000 531,000
11 1,100 614,000
12 1,200 656,000
13 1,300 698,000
14 1,400 748,000
15 1,500 790,000
16 1,600 832,000
17 1,700 874,000
18 1,800 924,000
19 1,900 965,000
20 2,000 1,007,000
21 2,500 1,290,000
22 3,000 1,515,000
23 3,500 1,741,000
24 4,000 1,967,000
25 4,500 2,203,000
26 5,000 2,429,000
27 5kg – 20kg Liên hệ để báo giá chi tiết

Ghi chú:

  • Thời gian vận chuyển tới Canada: 8-15 ngày làm việc.
  • Kích thước giới hạn Canada: Chiều dài ≤ 2m; chiều dài + (Chiều rộng + Chiều cao)x2 ≤ 3m; Không chấp nhận bao bì hình trụ.
  • Tính cước đối với hàng nhẹ đơn vị tính là cm ra trọng lượng tính bằng Gram: LxWxH/5000.
  • Không nhận hàng lậu, hàng vi phạm quy định pháp luật, pin nguyên khối, chất lỏng, bột, hàng nguy hiểm, súng đạn, v.v… Chấp nhận pin gắn trong thiết bị và pin hỗ trợ.
  • Thông quan hàng hóa bưu điện vào Canada theo hình thức bao thuế. Giá trị khai báo miễn thuế dưới 20 CAD. (Đối với một số vật liệu sản phẩm có thể tính phí phát sinh khi nhập vào Canada).

Bảng giá chuyển phát nhanh ePacket khu vực Châu Âu

Dưới đây là bảng giá ePacket vận chuyển hàng đi Châu Âu của vnEpacket. Bảng giá chi tiết về trọng lượng và tương ứng đơn giá với từng định mức gửi hàng đi Châu Âu bằng hình thức chuyển phát nhanh ePacket và các lưu ý cần thiết. Trong bảng chia giá thành 3 khu vực gồm: EU I, EU II và UK (Anh Quốc).

Bảng giá gửi hàng ePacket đi EU I, EU II và UK (Anh Quốc)

  • EU I bao gồm: Bỉ, Bulgaria, Cộng hòa Séc, Đức, Estonia, Tây Ban Nha, Pháp, Hy Lạp, Croatia, Hungary, Lithuania, Latvia, Ba Lan, Bồ Đào Nha, Romania, Slovakia, Thụy Điển.
  • EU II bao gồm: Áo, Đan Mạch, Phần Lan, Ireland, Malta, Hà Lan, Slovenia, Na Uy, Israel.
  • Giá trên chưa bao gồm thuế GTGT.
STT Trọng lượng (gram) Đơn giá EU I (VND) Đơn giá EU II (VND) Đơn giá UK (VND)
1 100 132,677 146,867 125,440
2 200 164,545 184,174 164,841
3 300 198,660 233,757 204,643
4 400 244,423 282,026 244,044
5 500 273,631 314,309 283,847
6 600 302,838 361,490 323,248
7 700 331,739 396,256 363,051
8 800 363,713 431,376 402,452
9 900 451,597 466,496 442,255
10 1,000 483,879 501,262 481,656
11 1,100 534,254 536,382 521,459
12 1,200 566,536 571,502 560,860
13 1,300 598,818 606,268 600,663
14 1,400 630,746 641,388 640,064
15 1,500 663,028 676,154 679,867
16 1,600 695,310 711,274 719,267
17 1,700 727,592 746,394 759,070
18 1,800 759,875 781,160 798,471
19 1,900 792,157 816,280 838,274
20 2,000 824,084 851,400 774,419
21 2,500 1,002,524 1,034,096 949,311
22 3,000 1,188,413 1,209,343 1,048,925
23 3,500 1,366,142 1,384,235 1,212,157
24 4,000 1,569,059 1,559,126 1,375,058
25 4,500 1,746,434 1,734,373 1,538,291
26 5kg – 20kg Liên hệ để báo giá chi tiết

Ghi chú:

  • Thời gian vận chuyển tới EU: 5 – 12 ngày làm việc.
  • Tất cả các lô hàng đến EU đều yêu cầu số IOSS, nếu quý khách gửi hàng không có số IOSS thì vnEpacket (HPW) sẽ hỗ trợ và tính phí dịch vụ 4% giá trị khai báo.
  • EU VAT cũng sẽ được tính cho người gửi hàng.
  • Không chấp nhận hàng lậu như sản phẩm vi phạm, pin nguyên chất, chất lỏng, bột, hàng nguy hiểm, súng và đạn dược, v.v. Chấp nhận pin tích hợp và pin hỗ trợ.
  • Anh: không nhận hàng có giá trị khai báo vượt quá 175USD. Nếu giá trị khai báo đạt 20USD (bao gồm cả 20 USD)~175 USD, thuế giá trị gia tăng phát sinh sẽ được tính theo 20% giá trị khai báo.
  • Các nước khác ở Châu Âu: không nhận hàng có giá trị khai báo vượt quá 163 USD. Nếu giá trị khai báo đạt 24 USD (bao gồm 24 USD)~163 USD, thuế giá trị gia tăng phát sinh sẽ được tính theo 25% giá trị khai báo.

Bảng giá chuyển phát nhanh ePacket khu vực Châu Úc

Dưới đây là bảng giá ePacket vận chuyển hàng đi Châu Úc của vnEpacket đến Australia.

Bảng giá gửi hàng ePacket đi Australia

Bảng giá chi tiết về trọng lượng và tương ứng đơn giá với từng định mức gửi hàng đi Australia bằng hình thức chuyển phát nhanh ePacket và các lưu ý cần thiết.

STT Trọng lượng (gram) Đơn giá (VND)
1 100 216,335
2 200 250,729
3 300 285,123
4 400 319,516
5 500   353,910
6 600 451,281
7 700 487,406
8 800 523,531
9 900 559,656
10 1000 595,781
11 1200 668,030
12 1400 740,280
13 1600 812,530
14 1800 884,780
15 2000 957,030
16 2500 1,226,828
17 3000 1,425,092
18 3500 1,623,355
19 4000 1,821,618
20 4500 2,019,882
21 5000 2,218,145
22 5kg – 20kg Liên hệ để báo giá chi tiết

Ghi chú:

  • Khách hàng cần kiểm tra và thông báo nội dung hàng gửi có nam châm hay pin không;
  • Hàng hóa vận chuyển phải được khai báo đầy đủ.
  • Thực phẩm, thuốc men, hàng giả, hàng nhái không được chấp nhận theo dịch vụ này.
  • Bảo hiểm bưu kiện: Giá đã bao gồm Bảo hiểm bưu kiện tối đa $25.
  • Thời gian vận chuyển tới Australia: 10-14 ngày làm việc.
  • Cách tính trọng lượng theo (gram) theo kích thước (cm): L x W x H /5000.
  • Kiện hàng ngoại cỡ: Chiều dài một cạnh tối đa là 60 cm và chiều dài + chu vi* tối đa là 213 cm. Chu vi = Dài + 2 x rộng + 2 x cao trong đó chiều dài là cạnh dài nhất.

Các hàng hóa được nhận qua chuyển phát nhanh ePacket

Giao hàng ePacket là dịch vụ vận chuyển quốc tế hiện đại, tối ưu được nhiều lợi thế và có thể được áp dụng cho nhiều mặt loại mặt hàng nhưng cũng có những giới hạn nhất định về kích thước, trọng lượng và chủng loại hàng. Vì vậy, Quý khách hàng cần tìm hiểu kỹ các mặt hàng có thể nhận vận chuyển qua dịch vụ ePacket, các mặt hàng bao gồm:

  • Các sản phẩm thời trang, phụ kiện, mỹ phẩm, đồ trang sức, đồng hồ, kính mắt.
  • Các sản phẩm điện tử, điện gia dụng, đồ chơi, sách, tạp chí.
  • Các sản phẩm nghệ thuật, quà lưu niệm, đồ thủ công.
  • Các sản phẩm dễ vỡ như gốm sứ, kính, vv. Khách hàng lưu ý cần đóng gói cẩn thận và ghi rõ “Dễ vỡ” trên bao bì.

Các hàng hóa Không nhận qua chuyển phát nhanh ePacket

Vận chuyển ePacket không nhận vận chuyển các mặt hàng có tính nguy hiểm hoặc vi phạm pháp luật của nước xuất phát hoặc nước đến. Các mặt hàng không nhận vận chuyển qua dịch vụ ePacket bao gồm:

  • Các sản phẩm có tính nổ hoặc cháy, như pháo hoa, bật lửa, pin lithium.
  • Các sản phẩm có tính ăn mòn hoặc rò rỉ, như axit, kiềm, dung môi hữu cơ.
  • Các sản phẩm có tính độc hại hoặc gây dị ứng, như thuốc trừ sâu, thuốc nhuộm tóc.
  • Các sản phẩm có tính sinh học hoặc y tế nguy hiểm, như máu người, mô bệnh phẩm, vacxin.
  • Các sản phẩm có tính phóng xạ hoặc từ trường cao, như thiết bị y tế có sử dụng nguồn phóng xạ hoặc nam châm mạnh.
  • Các sản phẩm có tính vi phạm bản quyền hoặc sở hữu trí tuệ, như hàng giả, hàng nhái, hàng cấm xuất khẩu hoặc nhập khẩu theo quy định của từng nước.
  • Các sản phẩm đặc biệt như thuốc là, rượu, bia.

Lời kết

Trên đây là toàn bộ các nội dung hữu ích và chi tiết về dịch vụ chuyển phát nhanh ePacket tại vnEpacket. Với mỗi loại mặt hàng và nước đến khác nhau cũng có những quy định khác nhau 1 chút. Nên khi phát sinh nhu cầu cụ thể. Xin mời Quý khách liên hệ, đội ngũ của chúng tôi sẽ tư vấn tận tình để giải đáp các yêu cầu.

All in one